Trong hơn 40 năm qua, NI (tên gọi trước đây National Instruments) đã phát triển các hệ thống đo lường tự động và kiểm tra tự động hiệu suất cao để giúp giải quyết các thách thức kỹ thuật hiện tại và trong tương lai. Nền tảng mở, được xác định bằng phần mềm của NI sử dụng phần cứng dạng mô-đun và hệ sinh thái mở rộng để giúp biến các khả năng mạnh mẽ thành giải pháp thực sự.
-
TI Power Electronics Board
Bo mở rộng - Điện tử Công suất NI ELVIS III dành cho giảng dạy điện tử số -
TI Analog Electronics Board
Bo mở rộng - Điện tử Tương tự NI ELVIS III dành cho giáo dục -
NI myRIO
Thiết bị nhúng chuyên dụng cho sinh viên -
NI myDAQ
Thiết bị thu thập dữ liệu đa năng dành cho học sinh sinh viên -
NI VirtualBench
Thiết bị đo lường đa năng -
NI Multisim™
Phần mềm hỗ trợ thiết kế và mô phỏng mạch điện -
NI Ultiboard
Phần mềm thiết kế mạch PCB -
LabVIEW OPC UA Toolkit
Khả năng tương tác cho truyền thông M2M công nghiệp -
LabVIEW WireQueue MQTT Toolkit
Hỗ trợ giao thức MQTT cho các ứng dụng IoT -
DAQExpress
Phần mềm miễn phí của NI cho phép hiển thị và thu thập dữ liệu từ các thiết bị đo mà không cần lập trình -
Test Workflow
Gói phần mềm cho các ứng dụng kiểm tra sản xuất, xác thực và nghiên cứu -
NI USB-6218
Thiết bị I/O đa chức năng, 32 AI (16-Bit, 250 kS/s), 2 AO (250 kS/s), 8 DI, 8 DIO (cách ly) -
NI cDAQ-9137
Bộ xử lý CompactDAQ lõi tứ 1.91 GHz, 8 khe cắm -
NI cDAQ-9136
Bộ xử lý CompactDAQ lõi tứ 1.91 GHz, 4 khe cắm -
NI cDAQ-9135
Bộ xử lý CompactDAQ lõi kép 1,33 GHz, 8 khe cắm, nhiệt độ mở rộng -
NI cDAQ-9134
Bộ xử lý CompactDAQ lõi kép 1.33 GHz, 4 khe cắm, nhiệt độ được mở rộng -
NI cDAQ-9133
Bộ xử lý CompactDAQ lõi kép 1.33 GHz, 8 khe cắm -
NI cDAQ-9132
Bộ xử lý CompactDAQ lõi kép 1.33 GHz, 4 khe cắm -
NI cRIO-9805
Mô-đun bộ chuyển mạch mở rộng Ethernet 802.1AS, 4 cổng -
NI cRIO-9803
Mô-đun bộ nhớ SSD mở rộng, 480 GB -
NI 9157
Khung máy MXI-Express CompactRIO, 14 khay mô-đun, chip Virtex-5 LX85 FPGA -
NI 9155
Khung máy MXI-Express CompactRIO, 8 khay mô-đun, chíp FPGA Virtex-5 LX85 -
NI 9154
Khung máy MXI-Express CompactRIO, 8 khay mô-đun, chíp FPGA Virtex-5 LX50 -
NI 9149
Khung máy Ethernet CompactRIO, 8 khay mô-đun, chíp FPGA Zynq-7020 -
NI 9148
Khung máy Ethernet CompactRIO, 8 khay mô-đun, chip FPGA Spartan-3 -
NI 9147
Khung máy Ethernet CompactRIO, 4 khay mô-đun, chip Zynq-7020 FPGA -
NI 9146
Khung máy Ethernet CompactRIO, 4 khay mô-đun, chip FPGA Spartan-6 LX45 -
NI 9145
Khung máy EtherCAT CompactRIO, 8 khay mô-đun, chip FPGA Zynq-7020 -
NI 9144
Khung máy EtherCAT CompactRIO, 8 khay mô-đun, chíp FPGA Spartan-3 2M -
NI cRIO-9068
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 512 MB DRAM, bộ nhớ 1 GB , Zynq-7020 FPGA, 8 khay mô-đun, nhiệt độ được mở rộng -
NI cRIO-9067
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 512 MB DRAM, bộ nhớ 1 GB , Zynq-7020 FPGA, 8 khay mô-đun, nhiệt độ được mở rộng -
NI cRIO-9066
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 256 MB DRAM, bộ nhớ 512 MB , Zynq-7020 FPGA, 8 khay mô-đun -
NI cRIO-9065
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 512 MB DRAM, bộ nhớ 1 GB , Zynq-7020 FPGA, 4 khay mô-đun, nhiệt độ được mở rộng -
NI cRIO-9063
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 256 MB DRAM, bộ nhớ 512 MB , Zynq-7020 FPGA, 4 khay mô-đun -
NI cRIO-9064
Bộ điều khiển CompactRIO 667 MHz Dual-Core CPU, 512 MB DRAM, bộ nhớ 1 GB , Zynq-7020 FPGA, 4 khay mô-đun -
NI cRIO-9058
Bộ điều khiển CompactRIO 1.33 GHz Dual-Core CPU, 2 GB DRAM, bộ nhớ 4 GB , Artix 7 100T FPGA, 8 khay mô-đun, -40°C đến 70°C, nhiệt độ được mở rộng -
NI cRIO-9057
Bộ điều khiển CompactRIO 1.33 GHz Dual-Core CPU, bộ nhớ 4 GB , Artix 7 100T FPGA, 8 khay mô-đun, -20 °C đến 50 °C -
NI cRIO-9056
Bộ điều khiển CompactRIO 1.33 GHz Dual-Core CPU, 1 GB DRAM, bộ nhớ 4 GB , Artix 7 75T FPGA, 8 khay mô-đun, -20 °C đến 50 °C -
NI cRIO-9055
Bộ điều khiển CompactRIO 1.33 GHz Dual-Core CPU, 2 GB DRAM, bộ nhớ 4 GB , Artix 7 100T FPGA, 4 khay mô-đun, -40 °C đến 70 °C, nhiệt độ được mở rộng -
NI cRIO-9054
Bộ điều khiển CompactRIO 1.33 GHz Dual-Core CPU, bộ nhớ 4 GB , Artix 7 100T FPGA, 4 khay mô-đun, -20 °C đến 50 °C
