NI USB-6363

NI USB-6363: Thiết bị thu thập dữ liệu tín hiệu điện đa năng, USB, 32 AI (16-Bit, 2 MS/s), 4 AO (2.86 MS/s), 48 DIO, 4 Counters/Timers
NI USB‑6363 cung cấp I/O analog, I/O kỹ thuật số và bốn bộ đếm/bộ định thời 32-bit cho PWM, encoder, tần số, đếm sự kiện, v.v. Công nghệ định thời và đồng bộ hóa NI‑STC3 tích hợp mang đến chức năng định thời tiên tiến, bao gồm các bộ định thời analog và kỹ thuật số độc lập và các tác vụ đo lường có thể kích hoạt lại. NI USB‑6363 phù hợp với nhiều ứng dụng, từ ghi dữ liệu cơ bản đến tự động hóa và thử nghiệm. Driver NI‑DAQmx và tiện ích cấu hình đi kèm giúp đơn giản hóa việc cấu hình và đo lường.
Mã sản phẩm
- 782258-01
- 782257-01
- 781443-01
- 782259-01
Chi tiết sản phẩm
- Nguồn điện đầu vào được hỗ trợ: -
- Số kênh đầu vào tương tự đơn tối đa: 32
- Tốc độ lấy mẫu tối đa: 2 MS/s
- Lấy mẫu đồng thời: Không
- Độ phân giải đầu vào tương tự: 16 bit
- Đầu nối Bus: USB 2.0
- Số kênh đầu ra tương tự: 4
- Tốc độ cập nhật tối đa: 2.86 MS/s
- Số kênh kỹ thuật số hai chiều: 48
- Số bộ đếm/bộ định thời: 4
- Độ chính xác tuyệt đối đầu vào tương tự: 1660 μV
- Kích thước bộ đệm FIFO đầu vào tương tự: 2047 mẫu
- Độ cách ly đầu vào tương tự: -
Đặc điểm
Kiểu kết nối:
- BNC(USB-6363 BNC),
- SHC68 (USB-6363 Mass Termination)
- spring terminal(USB-6363 Spring Terminal)
Đặc điểm ngõ vào tương tự
- Số lượng kênh:
- 16 kênh vi sai
- 32 kênh đơn đầu cuối
- Độ phân giải ADC: 16 bit
- Tốc độ lấy mẫu: 2 MS/s
- Ghép điện: DC
- Phạm vi điện áp ngõ vào: ±0.1 V, ±0.2 V, ±0.5 V, ±1 V, ±2 V, ±5 V, ±10 V
Đặc điểm ngõ ra tương tự
- Số lượng kênh: 4 kênh
- Độ phân giải DAC: 16 bit
- Phạm vi điện áp ngõ ra: ±10 V, ±5 V
- Ghép điện ngõ ra: DC
- Tốc độ cập nhật tối đa: 2.86 MS/s
- Dòng điện ngõ ra: ± 5 mA
- Trở kháng ngõ ra: 0.2 Ω
- Trạng thái khi bật nguồn: ±5 mV
Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số, PFI
- Số lượng kênh: 48 kênh kỹ thuật số
- Cổng 0: 32 kênh
- Cổng 1/PFI: 8 kênh
- Cổng 2/PFI: 1 kênh
- Điều hướng: Ngõ ra hoặc vào, tùy chỉnh trên phần mềm
- Điện trở kéo xuống: thông thường 50 kΩ, tối thiểu 20 kΩ
- Đặc điểm ngõ vào kỹ thuật số:
- Điện áp ngõ vào mức Low: Tối thiểu 0 V, tối đa 0.8 V
- Điện áp ngõ vào mức High: Tối thiểu 2.2 V, tối đa 5.25 V
- Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số:
- Dòng điện ngõ ra mức Low tối đa:
- P0.<0..31>: tối đa -24 mA
- PFI <0..15>/P1/P2: tối đa -16 mA
- Dòng điện ngõ ra mức High:
- P0.<0..31>: tối đa 24 mA
- PFI <0..15>/P1/P2: tối đa 16 mA
- Dòng điện ngõ ra mức Low tối đa:
Đặc điểm dạng sóng (Duy nhất cổng 0)
- Cổng 0: P0.<0..31>
- Tần số đồng hồ lấy mẫu ngõ vào kỹ thuật số: từ 0 MHz tới 1 MHz
- Tần số đồng hồ mẫu ngõ ra kỹ thuật số: từ 0 MHz tới 10 MHz
Bộ đếm đa năng
- Số lượng bộ đếm/ bộ đếm thời gian: 4
- Độ phân giải: 32 bit
- Đồng hồ cơ sở tích hợp: 100 MHz, 20 MHz, 100 kHz
Bộ tạo tần số
- Số kênh: 1
- Đồng hồ cơ sở: 20 MHz, 10 MHz, 100 kHz
- Số chia: từ 1 tới 16 (số nguyên)
Giao tiếp
- Giao tiếp thông qua cổng USB
Yêu cầu về nguồn điện
- Nguồn điện: 11 VDC đến 30 VDC, 30 W
Các sản phẩm liên quan
-
NI PXIe-6383 -
NI PXIe-6381 -
NI PCIe-6347 -
NI PCIe-6357 -
NI PCIe-6355 -
NI PCIe-6345 -
NI PXIe-6357 -
NI PXIe-6353 -
NI PXIe-6351 -
NI PXIe-6343 -
NI PXIe-6323 -
NI PXIe-6321 -
NI PCIe-6352 -
NI PCIe-6350 -
NI PCIe-6342 -
NI PCIe-6340 -
NI FD-11637 -
NI FD-11634 -
NI FD-11614 -
NI FD-11601 -
NI mioDAQ -
NI PXIe-4311 -
NI USB-6453 -
NI USB-6451 -
NI USB-6423 -
NI USB-6421 -
NI USB-6216 -
NI USB‑6210 -
NI USB-6001 -
NI USB-6501 -
NI USB-6509 -
NI PCIe-6509 -
NI PCIe-6321 -
NI USB-6002 -
NI USB-6525 -
NI USB-6008 -
NI RM-26999 -
NI PCIe-6738 -
NI USB-6009 -
NI USB-6225
