Thiết bị thu thập dữ liệu di động NI USB-6001
NI FD-11614

NI FD-11614
NI FD-11614 đo được tới 16 kênh cặp nhiệt điện. Thiết bị có chức năng bù điểm lạnh CJC (Cold Junction Compensation) và phát hiện cặp nhiệt điện hở với đèn LED chỉ báo trên mỗi kênh để xác định cặp nhiệt điện bị ngắt kết nối. NI FD-11614 đạt chuẩn chống bụi và nước đến IP67, có thể hoạt động trong môi trường từ -40 °C đến 85 °C và có thể chịu được va đập 100 g và rung động 10 grm. NI FD-11614 cung cấp thời gian chính xác, đồng bộ qua mạng bằng cách sử dụng mạng nhạy với thời gian (TSN - Time Sensitive Networking), lý tưởng cho các phép đo phân tán cao trên khoảng cách xa. Thiết bị có bộ chuyển mạch mạng tích hợp để kết nối nối tiếp đơn giản với các thiết bị khác. Có thể lập trình FD-11614 với NI-DAQmx giúp tự động đồng bộ hóa nhiều thiết bị FieldDAQ™. FD-11614 lý tưởng cho môi trường phòng thử nghiệm (test cell) và ngoài trời.
Chi tiết sản phẩm
- Số kênh đầu vào tương tự vi sai tối đa: 16
- Có lớp phủ bảo vệ (conformal coated): Không
- Có vỏ bọc: Có
- Tốc độ lấy mẫu tối đa: 85 S/s/kênh
- Lấy mẫu đồng thời: Có
- Loại tín hiệu đo: Điện áp
- Loại cảm biến hỗ trợ: Cặp nhiệt điện
- Tiêu chuẩn chống bụi và chống nước: IP65/IP67
- Các loại đầu nối: M12 L-coded, M12 L-coded, M12 X-coded, M12 X-coded, Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC), Miniature Thermocouple (mini-TC)
Đặc điểm ngõ vào
|
|
Giắc cắm cặp nhiệt điện thu nhỏ đa năng |
|
|
16 kênh cặp nhiệt điện cách ly, 4 CJC |
|
|
Cách ly Galvanic giữa các kênh và với khung thiết bị |
|
|
24 bit |
|
|
Delta-Sigma |
|
|
Lấy mẫu đồng thời (Simultaneous) |
|
|
Có thể tùy chỉnh cấu hình |
|
|
80 MHz, 20 MHz, 100 kHz |
|
|
±78.125 mV |
|
|
Hoạt động trên phạm vi nhiệt độ được xác định bởi NIST (các loại cặp nhiệt điện J, K, T, E, N, B, R và S) |
Đặc điểm bộ Time-Based Trigger
Thời gian và Đồng bộ
Giao tiếp mạng
|
|
2 cổng |
|
|
8-pin X-coded M12. |
|
|
TCP/IP, UDP |
Yêu cầu về nguồn điện
|
|
- Vin : 9 VDC đến 30 VDC
- Vaux : lên đến 30 VDC
|
- Mức tiêu thụ điện năng tối đa của thiết bị:
|
5.7 W |
- Đầu nối đầu vào nguồn điện:
|
5-pin L-coded male M12 connector |
- Đầu nối đầu ra nguồn điện:
|
5-pin L-coded female M12 connector |
Các sản phẩm liên quan
NI DAQ