Trang chủ / Sản phẩm / Low Cost DAQ / Thiết bị thu thập dữ liệu DAQ / NI PCIe-6321

NI PCIe-6321

NI PCIe-6321

NI PCIe-6321: Card thu thập dữ liệu tín hiệu điện đa năng, PCI Express, 16 AI (16-bit, 250 kS/s), 2 AO (900 kS/s), 24 DIO, 4 Counters/Timers

NI PCIe-6321 cung cấp I/O analog, I/O kỹ thuật số và bốn bộ đếm/bộ định thời 32-bit cho PWM, encoder, tần số, đếm sự kiện, v.v. Thiết bị mang lại chức năng hiệu suất cao tận dụng bus PCI Express thông lượng cao cùng driver và phần mềm ứng dụng được tối ưu hóa cho đa lõi. Công nghệ định thời và đồng bộ hóa NI‑STC3 tích hợp mang đến chức năng định thời tiên tiến, bao gồm các bộ định thời analog và kỹ thuật số độc lập và các tác vụ đo lường có thể kích hoạt lại. NI PCIe-6321 phù hợp với nhiều ứng dụng, từ ghi dữ liệu cơ bản đến tự động hóa và thử nghiệm. Driver NI‑DAQmx và tiện ích cấu hình đi kèm giúp đơn giản hóa việc cấu hình và đo lường.

Mã sản phẩm

  • 781044-01

Chi tiết sản phẩm

  • Nguồn điện đầu vào được hỗ trợ: Nguồn qua bus
  • Số kênh đầu vào tương tự đơn tối đa: 16
  • Số kênh đầu vào tương tự vi sai tối đa: 8
  • Tốc độ lấy mẫu tối đa: 250 kS/s
  • Lấy mẫu đồng thời: Không
  • Độ phân giải đầu vào tương tự: 16 bit
  • Đầu nối bus: PCI Express
  • Loại kết nối phía trước: VHDCI
  • Số kênh đầu ra tương tự: 2
  • Tốc độ cập nhật tối đa: 900 kS/s
  • Số kênh kỹ thuật số hai chiều: 24
  • Số bộ đếm/bộ định thời: 4
  • Độ chính xác tuyệt đối của đầu vào tương tự: 2200 μV
  • Kích thước bộ đệm FIFO đầu vào tương tự: 4095 mẫu
  • Cách ly đầu vào tương tự: -
  • Đã đóng gói:

Đặc điểm

  • Kiểu kết nối:
    • Kết nối với mô-đun:
68-Pos Right Angle Dual Stack PCB-Mount VHDCI
    • Kết nối với dây cáp:
Dây cáp SHC68

Đặc điểm ngõ vào tương tự

  • Số lượng kênh:
Tối đa 16 kênh đơn đầu cuối và 8 kênh vi sai
  • Độ phân giải ADC:
16 bit
  • Tốc độ lấy mẫu:
    • Tốc độ tối đa đơn kênh:
250 kSample/s
    • Tốc độ tối đa đa kênh (tổng):
250 kSample/s
    • Tối thiểu:
Không có tốc độ tối thiểu
  • Độ chia thời gian:
10 ns
  • Độ chính xác thời gian:
50 ppm tốc độ lấy mẫu
  • Ghép điện ngõ vào:
DC
  • Khoảng điện áp ngõ vào:
±0.2 V, ±1 V, ±5 V, ±10 V

Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số, PFI

  • Số lượng kênh:
Tổng cộng 24 kênh, 8(P0.<0..7>) 16 (PFI<0..7>/P1, PFI <8..15>/P2)
  • Điều hướng:
Ngõ ra hoặc vào, tùy chỉnh trên phần mềm
  • Điện trở kéo xuống:
Tiêu chuẩn 50 kΩ, tối thiểu 20 kΩ
  • Đặc điểm ngõ vào kỹ thuật số:
    • Điện áp ngõ vào mức Low:
Tối thiểu 0 V, tối đa 0.8 V
    • Điện áp ngõ vào mức High:
Tối thiểu 2.2 V, tối đa 5.25 V
  • Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số:
    • Dòng điện ngõ ra mức Low tối đa:
  • -24 mA (P0.<0..7>)
  • -16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)
    • Dòng điện ngõ ra mức High tối đa:
  • 24 mA (P0.<0..7>)
  • 16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)

Đặc điểm dạng sóng (Duy nhất cổng 0)

  • Cổng 0:
P0.<0..7>
  • Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ vào kỹ thuật số:
Từ 0 MHz tới 1 MHz
  • Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ ra kỹ thuật số:
Từ 0 MHz tới 1 MHz

Bộ đếm đa năng

  • Số lượng bộ đếm/ bộ đếm thời gian:
4
  • Độ phân giải:
32 bit
  • Xung nhịp cơ sở tích hợp:
100 MHz, 20 MHz, 100 kHz
  • Xung nhịp cơ sở nguồn ngoài:
0 MHz đến 25 MHz

Giao thức kết nối

  • Kiểu kết nối:
PCI Express v1.1
  • Khả năng tương thích với khe cắm
x1, x4, x8, và x16 PCI Express

Yêu cầu về nguồn điện

  • Không dùng đầu nối nguồn vào thiết bị:
  • 1.4 W với nguồn +3.3 V
  • 8.6 W với nguồn +12 V
  • Dùng đầu nối nguồn vào thiết bị:
  • 1.4 W với nguồn +3.3 V
  • 3 W với nguồn +12 V
  • 15 W với nguồn +5 V

Các sản phẩm liên quan