Trang chủ / Sản phẩm / Low Cost DAQ / Sản phẩm giáo dục / NI USB-6001

Thiết bị thu thập dữ liệu di động NI USB-6001

NI USB-6001

NI USB-6001

NI USB-6001: Thiết bị thu thập dữ liệu tín hiệu điện cơ động đa năng giá rẻ, USB, 8 AI (14-Bit, 20 kS/s), 2 AO (5 kS/s/ch), 13 DIO, 1 Counter/Timer

NI USB-6001 là thiết bị thu thập dữ liệu tín hiệu điện DAQ đa chức năng, giá rẻ. Thiết bị cung cấp các cổng I/O analog, I/O kỹ thuật số và bộ đếm 32 bit. USB-6001 cung cấp các chức năng cơ bản cho các ứng dụng như ghi dữ liệu đơn giản, đo lường di động và thí nghiệm trong phòng thí nghiệm học thuật. Bạn có thể dễ dàng kết nối cảm biến và tín hiệu với USB-6001 bằng kết nối đầu nối vít. Driver NI DAQmx và tiện ích cấu hình đi kèm giúp đơn giản hóa việc cấu hình và đo lường.

Mã sản phẩm

  • 782605-01
  • 782604-01

Chi tiết sản phẩm

  • Nguồn điện đầu vào được hỗ trợ: Nguồn qua bus
  • Số kênh đầu vào tương tự đơn tối đa: 8
  • Số kênh đầu vào tương tự vi sai tối đa: 4
  • Tốc độ lấy mẫu tối đa: 20 kS/s
  • Lấy mẫu đồng thời: Không
  • Độ phân giải đầu vào tương tự: 14 bit
  • Đầu nối bus: USB 2.0
  • Số kênh đầu ra tương tự: 2
  • Tốc độ cập nhật tối đa: 5 kS/s
  • Số kênh kỹ thuật số hai chiều: 13
  • Số bộ đếm/bộ định thời: 1
  • Độ chính xác tuyệt đối của đầu vào tương tự: 26 mV
  • Kích thước bộ đệm FIFO đầu vào tương tự: 2047 mẫu
  • Cách ly đầu vào tương tự: -
  • Đã đóng gói:

Đặc điểm

  • Kiểu kết nối:
Bắt vít

Đặc điểm ngõ vào tương tự

  • Số lượng kênh:
 
    • Kênh vi sai:
4 kênh
    • Kênh đơn đầu cuối:
8 kênh
  • Độ phân giải ADC:
14 bit
  • Tốc độ lấy mẫu:
20 kS/s
  • Trở kháng ngõ vào:
> 1 GΩ
  • Phạm vi điện áp ngõ vào:
± 10 V
  • Phạm vi điện áp hoạt động:
± 10 V

Đặc điểm ngõ ra tương tự

  • Số lượng kênh:
2 kênh
  • Độ phân giải DAC:
14 bit
  • Phạm vi điện áp ngõ ra:
± 10 V
  • Tốc độ cập nhật tối đa:
5 kS/s đồng thời ở mỗi kênh, thời gian phần cứng
  • Dòng điện ngõ ra:
± 5 mA
  • Trở kháng ngõ ra:
0.2 Ω
  • Trạng thái khi bật nguồn:
0 V

Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số

  • Số lượng kênh:
13 kênh kỹ thuật số
    • Cổng 0:
8 kênh
    • Cổng 1:
4 kênh
    • Cổng 2:
1 kênh
  • Tùy chỉnh ngõ vào / ra:
Tùy chỉnh trên phần mềm
  • Bộ kiểm soát ngõ ra:
Active drive (push-pull) hoặc open collector (open-drain), tùy chỉnh được trên phần mềm
  • Phạm vi điện áp tuyệt đối :
-0.3 V đến 5.5 V so với D GND
  • Điện trở kéo xuống:
47.5 kΩ nối D GND
  • Trạng thái khi bật nguồn:
Ngõ vào
  • Đặc điểm ngõ vào kỹ thuật số:
 
    • Phạm vi điện áp ngõ vào:
 
      • Khi được cấp nguồn:
Từ 0 V đến 5 V
      • Khi ngắt nguồn:
Từ 0 V đến 3.3 V
    • Điện áp ngõ vào mức Low:
Tối đa 0.8 V
    • Điện áp ngõ vào mức High:
Tối thiểu 2.3 V
    • Dòng điện bị rò:
0.8 mA tại 3.3 V; 4.5 mA tại 5 V
  • Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số (Active drive):
 
    • Điện áp ngõ ra mức Low tối đa:
0.7 V tại 4 mA; 0.2 V tại 1 mA
    • Điện áp ngõ ra mức High tối thiểu:
2.1 V tại 4 mA; 2.8 V tại 1 mA
    • Điện áp ngõ ra mức High tối đa:
3.6 V
    • Dòng điện bị rò rỉ tối đa trên mỗi dòng:
±4 mA
  • Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số (Open collector):
 
    • Điện áp ngõ ra mức Low tối đa:
0.8 V tại 4 mA; 0.2 V tại 1 mA
    • Sử dụng 1 kΩ điện trở kéo lên và 5 V điện áp nguồn:
 
      • Điện áp ngõ ra mức High tối thiểu:
3.5 V
      • Điện áp ngõ ra mức High thông thường:
4.5 V
    • Dòng điện ngõ ra (sinking) tối đa trên mỗi dòng:
-4 mA
    • Điện áp kéo lên tối đa:
5 V
    • Dòng điện bị rò tối đa trên mỗi dòng:
0.8 mA tại 3.3 V; 4.5 mA tại 5V

Đặc điểm bộ đếm

  • Số lượng bộ đếm:
1
  • Độ phân giải DAC:
32 bit
  • Tần số tối đa:
5 MHz

Đặc điểm nguồn +5 V

  • Xuất ra điện áp:
+5 V, ± 3%
  • Dòng điện tối đa:
150 mA
  • Bảo vệ quá dòng:
200 mA
  • Dòng điện ngắn mạch:
50 mA
  • Bảo vệ quá áp:
± 20 V

Giao tiếp

  • Cổng giao tiếp
USB
  • Tốc độ:
12 Mb/s

Yêu cầu về nguồn điện

  • USB
 
    • Điện áp:
4.30 VDC đến 5.25 VDC
    • Dòng điện hoạt động:
Tối đa 150 mA

NI DAQ