Thiết bị thu thập dữ liệu di động NI USB-6003
NI USB-6009

NI USB-6009: Thiết bị thu thập dữ liệu tín hiệu điện cơ động đa năng giá rẻ, USB, 8 AI (14-Bit, 48 kS/s), 2 AO (150 Hz), 13 DIO, 1 Counter
NI USB‑6009 là thiết bị DAQ đa chức năng, sở hữu các ngõ ra/vào tương tự và kỹ thuật số, cùng với một bộ đếm 32 bit. NI USB‑6009 cung cấp chức năng cơ bản cho các ứng dụng như ghi dữ liệu, các phép đo linh động và các hoạt động đo trong phòng thí nghiệm. Thiết bị có vỏ bọc cơ học nhẹ và được cấp nguồn bằng dây bus để dễ dàng di chuyển. Bạn có thể dễ dàng kết nối các cảm biến và tín hiệu với NI USB‑6009 bằng vít. Tiện ích cấu hình và driver NI‑DAQmx đi kèm giúp đơn giản hóa cấu hình và phép đo.
Đặc điểm
Đặc điểm ngõ vào tương tự
|
|
Có thể lựa chọn bằng phần mềm |
|
|
4 kênh |
|
|
8 kênh |
|
|
|
|
|
14 bit |
|
|
13 bit |
|
|
48 kS/s |
|
|
144 kΩ |
|
|
|
|
|
± 10 V |
|
|
±20 V, ±10 V, ±5 V, ±4 V,
±2.5 V, ±2 V, ±1.25 V, ±1 V |
- Phạm vi điện áp hoạt động:
|
± 10 V |
Đặc điểm ngõ ra tương tự
|
|
2 kênh |
|
|
12 bit |
|
|
0 đến +5 V |
|
|
5 mA |
|
|
50 Ω |
- Trạng thái khi bật nguồn:
|
0 V |
Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số
|
|
|
|
|
8 |
|
|
4 |
|
|
Mỗi kênh có thể được lập trình riêng để xác định ngõ vào hoặc ngõ ra |
|
|
Mỗi kênh có thể lập trình riêng dưới dạng Active drive (push-pull) hoặc open collector (open-drain) |
- Phạm vi điện áp tuyệt đối :
|
-0.5 V đến 5.8 V so với D GND |
|
|
47.5 kΩ đến 5 V |
- Trạng thái khi bật nguồn:
|
Ngõ vào |
Đặc điểm bộ đếm
Giao tiếp
|
|
USB 2.0 Full-Speed |
|
|
12 Mb/s |
Yêu cầu về nguồn điện
|
|
|
|
|
Dòng điện: thông thường 80 mA, tối đa 500 mA |
|
|
Dòng điện: thông thường 300 mA, tối đa 500 μA |
Các sản phẩm liên quan
NI DAQ