NI PXIe-6355

NI PXIe-6355: Mô-đun PXI thu thập dữ liệu tín hiệu điện đa năng, PXI Express, 80 AI (16-bit, 1.25 MS/s), 2 AO (2.86 MS/s), 24 DIO, 4 Counters/Timers
NI PXIe-6355 cung cấp I/O analog, I/O kỹ thuật số và bốn bộ đếm/bộ định thời 32-bit cho PWM, encoder, tần số, đếm sự kiện, v.v. Mô-đun này mang lại chức năng hiệu suất cao tận dụng bus PCI Express thông lượng cao cùng driver và phần mềm ứng dụng được tối ưu hóa cho đa lõi. Công nghệ định thời và đồng bộ hóa NI‑STC3 tích hợp mang đến chức năng định thời tiên tiến, bao gồm các bộ định thời analog và kỹ thuật số độc lập và các tác vụ đo lường có thể kích hoạt lại. NI PXIe-6355 phù hợp với nhiều ứng dụng, từ ghi dữ liệu cơ bản đến tự động hóa và thử nghiệm. Driver NI‑DAQmx và tiện ích cấu hình đi kèm giúp đơn giản hóa việc cấu hình và đo lường.
Mã sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Đặc điểm
Đặc điểm ngõ vào tương tự
|
|
Tối đa 80 kênh đơn đầu cuối và 40 kênh vi sai |
|
|
16 bit |
|
|
|
|
|
1.25 MS/s |
-
- Tốc độ tối đa đa kênh (tổng):
|
1 MS/s |
|
|
Không có tốc độ tối thiểu |
|
|
10 ns |
|
|
50 ppm tốc độ lấy mẫu |
|
|
DC |
|
|
±0.1 V, ±0.2 V, ±0.5 V, ±1 V, ±2 V, ±5 V, ±10 V |
Đặc điểm ngõ ra tương tự
|
|
2 kênh |
|
|
16 bit |
- Tốc độ cập nhật mẫu tối đa:
|
|
|
|
2.86 MS/s |
|
|
2.00 MS/s |
|
|
± 10 V, ± 5 V, ± tham chiếu bên ngoài trên APFI 0 |
|
|
50 ppm tốc độ lấy mẫu |
|
|
10 ns |
|
|
DC |
|
|
0.2 Ω |
|
|
±5 mV |
|
|
±5 mA |
Đặc điểm bộ Analog Triggers
|
|
1 |
|
|
AI <0..79> |
|
|
Start Trigger, Reference Trigger, Pause Trigger, Sample Clock, Convert Clock, Sample Clock Timebase |
|
|
- AI <0..79> : tối đa
- APFI 0 : ±10 V
|
|
|
16 bit |
|
|
Analog edge triggering, analog edge triggering with hysteresis, and analog window triggering |
Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số, PFI
|
|
Tổng cộng 24 kênh, 8(P0.<0..7>) 16 (PFI<0..7>/P1, PFI <8..15>/P2) |
|
|
Ngõ ra hoặc vào, tùy chỉnh trên phần mềm |
|
|
Tiêu chuẩn 50 kΩ, tối thiểu 20 kΩ |
- Đặc điểm ngõ vào kỹ thuật số:
|
|
|
|
Tối thiểu 0 V, tối đa 0.8 V |
-
- Điện áp ngõ vào mức High:
|
Tối thiểu 2.2 V, tối đa 5.25 V |
- Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số:
|
|
-
- Dòng điện ngõ ra mức Low tối đa:
|
- -24 mA (P0.<0..7>)
- -16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)
|
-
- Dòng điện ngõ ra mức High tối đa:
|
- 24 mA (P0.<0..7>)
- 16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)
|
Đặc điểm dạng sóng (Duy nhất cổng 0)
|
|
P0.<0..7> |
- Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ vào kỹ thuật số:
|
Từ 0 MHz tới 10 MHz |
- Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ ra kỹ thuật số:
|
Từ 0 MHz tới 10 MHz |
Bộ đếm đa năng
- Số lượng bộ đếm/ bộ đếm thời gian:
|
4 |
|
|
32 bit |
- Xung Clock cơ sở tích hợp:
|
100 MHz, 20 MHz, 100 kHz |
- Xung nhịp cơ sở nguồn ngoài:
|
- 0 MHz đến 25 MHz
- 0 MHz đến 100 MHz trên PXIe_DSTAR <A,B>
|
Bộ tạo tần số
|
|
1 |
- Xung nhịp cơ sở tích hợp:
|
20 MHz, 10 MHz, 100 kHz |
|
|
từ 1 tới 16 (số nguyên) |
Giao thức kết nối
|
|
1 mô-đun ngoại vi PXI Express |
- Khả năng tương thích với khe cắm
|
Khe cắm kết hợp x1 và x4 PXI Express hoặc PXI Express |
Yêu cầu về nguồn điện
|
|
- 1.6 W với nguồn +3.3 V
- 19.8 W với nguồn +12 V
|
Các sản phẩm liên quan