Trong hơn 40 năm qua, NI (tên gọi trước đây National Instruments) đã phát triển các hệ thống đo lường tự động và kiểm tra tự động hiệu suất cao để giúp giải quyết các thách thức kỹ thuật hiện tại và trong tương lai. Nền tảng mở, được xác định bằng phần mềm của NI sử dụng phần cứng dạng mô-đun và hệ sinh thái mở rộng để giúp biến các khả năng mạnh mẽ thành giải pháp thực sự.
-
NI USRP-2955
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, GPS-Disciplined OCXO, bằng thông 80 MHz tần số 10 MHz tới 6.0 GHz -
NI USRP-2954
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, GPS-Disciplined OCXO, tần số 10 MHz tới 6 GHz -
NI USRP-2953
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, GPS-Disciplined OCXO, tần số 1.2 GHz tới 6.0 GHz -
NI USRP-2945
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, băng thông 80 MHz, tần số 10 MHz tới 6 GHz -
NI USRP-2944
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, tần số 10 MHz đến 6 GHz -
NI USRP-2943R
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, tần số 1.2 GHz tới 6 GHz -
NI USRP-2942
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, tần số 400 MHz đến 4.4 GHz -
NI USRP-2940
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, tần số 50 MHz đến 2.2 GHz -
NI USRP-2932
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, GPS-Disciplined OCXO, băng thông 20 Mhz, tần số 400 MHz tới 4.4 GHz -
NI USRP-2930
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm có thể tái cấu hình, GPS-Disciplined OCXO, băng thông 20 Mhz, tần số 50 MHz tới 2.2 GHz -
NI USRP-2922
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, băng thông 20 MHz, tần số 400 MHz đến 4.4 GHz -
NI USRP-2921
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, băng thông 20 MHz, tần số 2.4 GHz tới 2.5 GHz và 4.9 GHz tới 5.9 GHz -
NI USRP-2920
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, băng tần 20 MHz, tần số 50 MHz tới 2.2 GHz -
NI USRP-2901
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, 2 kênh, tần số 70 MHz tới 6 GHz -
NI USRP-2900
Thiết bị vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm, tần số 70 MHz tới 6 GHz -
NI PXIe-8880
Mô-đun xử lý của máy tính công nghiệp PXI, 2.3 GHz tám lõi -
NI PXIe-8840
Mô-đun xử lý của máy tính công nghiệp PXI, bộ xử lý lõi kép 2,7 GHz hoặc bộ xử lý bốn lõi 2,6 Ghz -
NI PXIe-7911
Mô-đun PXI FlexRIO đồng xử lý, KU035 FPGA, x8 Gen 3 PXI Coprocessor -
NI PXIe-6614
Mô-đun bộ đếm/bộ hẹn giờ chính xác 8 kênh, 5 V -
NI PXIe-6612
Mô-đun bộ đếm/bộ hẹn giờ 8 kênh 5 V -
Astronics PXIe-2461
Mô-đun bộ đếm/bộ hẹn giờ 2 kênh, 42 V -
NI PXI-6624
Mô-đun PXI đếm/định thời 8 kênh, 48 VDC cách ly -
NI PXI-6608
Mô-đun bộ đếm/bộ hẹn giờ chính xác 8 kênh, 5 V -
NI PXI-6602
Mô-đun bộ đếm/bộ hẹn giờ 8 kênh, 5 V -
NI PXIe-1086DC
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1082DC
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1066DC
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1062Q
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1086
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1078
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI PXIe-1065
Thiết bị kiểm tra, phân tích, truyền tải và cung cấp điện cho các bảng mạch điện tử -
NI HPE Edgeline EL4000
Khung máy PXI IoT hội tụ, 4 khe, 1U, 8 GB/s -
NI HPE Edgeline EL1000
Khung máy PXI IoT hội tụ, 2 khe, 2U, 8 GB/s -
NI 9326
Mô-đun đo tần số 6 kênh, 150 Vrms cách ly kênh, 128 kHz -
NI cRIO-PB-S
Mô-đun dòng C, giao tiếp PROFIBUS, dạng Slave, dành cho CompactRIO -
NI 9361
Mô-đun bộ đếm 32 bit, 8 kênh -
NI-9485
Mô-đun chuyển mạch SSR, 8 kênh, 60 VDC/30 Vrms, 750 mA, dòng C Series -
NI sbRIO-9482
Mô-đun ngõ ra rờ-le 60 VDC(1 A)/ 250 VAC (1.5 A), 4 kênh, rờ-le SPST -
NI 9482
Mô-đun chuyển mạch 60 VDC(1 A)/ 250 VAC (1.5 A), 4 kênh, loại SPST -
NI sbRIO-9481
Mô-đun rờ-le 60 VDC(1 A)/ 250 Vrms, 4 kênh, loại rờ-le SPST
