Trong hơn 40 năm qua, NI (tên gọi trước đây National Instruments) đã phát triển các hệ thống đo lường tự động và kiểm tra tự động hiệu suất cao để giúp giải quyết các thách thức kỹ thuật hiện tại và trong tương lai. Nền tảng mở, được xác định bằng phần mềm của NI sử dụng phần cứng dạng mô-đun và hệ sinh thái mở rộng để giúp biến các khả năng mạnh mẽ thành giải pháp thực sự.
-
NI PXIe-6509
Mô-đun I/O kỹ thuật số, 96 kênh, 24 mA, 5 V TTL/CMOS -
NI PXI-4461
Mô-đun PXI đo âm thanh và rung động, 2 ngõ vào, 2 ngõ ra, 204/8 kS/s -
NI PXI-6529
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, 24 ngõ vào Sink/Source, 24 ngõ ra Sink/Source, 48 kênh -
NI PXI-6528
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, 24 ngõ vào Sink/Source, 24 ngõ ra Sink/Source, 48 kênh -
NI PXI-6521
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, 8 ngõ vào Sink/Source, 8 ngõ ra Sink, 16 kênh, ±30 VDC -
NI PXI-6515
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, 32 ngõ vào Sink/Source, 32 ngõ ra Sink, 64 kênh, ±30 VDC -
NI PXI-6514
Mô-đun PXI 64 kênh kỹ thuật số (32 Sink/Source Inputs, 32 Source Outputs), ±30 VDC, cách ly dải -
NI PXI-6513
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, ngõ vào Sink, 64 kênh, ±30 VDC -
NI PXI-6512
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, ngõ vào Source, 64 kênh, ±30 VDC -
NI PXI-6511
Mô-đun I/O kỹ thuật số, có dải cách ly, ngõ vào Sink/Source, 64 kênh, ±30 VDC -
NI PXI-6509
Mô-đun I/O kỹ thuật số, 96 kênh, 24 mA, 5 V TTL/CMOS -
NI PXI-6508
Mô-đun I/O kỹ thuật số, 96 kênh, 2.5 mA, 5 V TTL/CMOS -
NI PXI-6733
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự, 8 kênh, 16 bit, 1 MS/s -
NI PXI-6723
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự, 32 kênh, 13 bit, 800 kS/s -
NI PXI-6722
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự, 8 kênh, 13 bit, 800 kS/s -
NI PXI-6713
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự, 8 kênh, 12 bit, 1 MS/s -
NI PXI-6711
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự, 4 kênh, 12 bit, 1 MS/s -
NI PXI‑6704
Mô-đun PXI ngõ ra tương tự tĩnh, 32 kênh, 16 bit -
NI PXI-7854
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX110 FPGA, 750 kS/s -
NI PXI-7853
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX85 FPGA, 750 kS/s -
NI PXI-7852
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX50 FPGA, 750 kS/s -
NI PXI-7851
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX30 FPGA, 750 kS/s -
NI PXI-7842
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX50 FPGA, 200 kS/s -
NI PXI-7841
Mô-đun PXI đa chức năng có khả năng cấu hình lại các I/O, Virtex-5 LX30 FPGA, 200 kS/s -
NI PXI-6289
Mô-đun PXI đa chức năng, 32 AI (18 Bit, 625 kS/s / kênh), 4 AO, 48 DIO -
NI PXI-6284
Mô-đun PXI đa chức năng, 32 AI (18 Bit, 625 kS/s / kênh), 48 DIO -
NI PXI-6281
Mô-đun PXI đa chức năng, 16 AI (18 Bit, 625 kS/s / kênh), 2 AO, 24 DIO -
NI PXI-6280
Mô-đun PXI đa chức năng, 16 AI (18 Bit, 625 kS/s / kênh), 24 DIO -
NI PXI-6239
Mô-đun PXI đa chức năng, 8 AI (16-Bit, 250 kS/s), 2 AO, 6 DI, 4 Sinking DO, dải cách ly -
NI PXI-6238
Mô-đun PXI đa chức năng, 8 AI (16-Bit, 250 kS/s), 2 AO, 6 DI, 4 Sourcing DO, dải cách ly -
NI PXI-6236
Mô-đun PXI đa chức năng, 4 AI (16-Bit, 250 kS/s), 4 AO, 6 DI, 4 DO, dải cách ly -
NI PXI-6233
Mô-đun PXI đa chức năng, 16 AI (16-Bit, 250 kS/s), 2 AO, 6 DI, 4 Sinking DO, dải cách ly -
NI PXI-6232
Mô-đun PXI đa chức năng, 16 AI (16-Bit, 250 kS/s), 2 AO, 6 DI, 4 Sourcing DO, dải cách ly -
NI PXI-6230
Mô-đun PXI đa chức năng, 8 AI (16-Bit, 250 kS/s / kênh), 4 AO, 6 DI, 4 DO, dải cách ly -
NI PXI-6229
Mô-đun PXI đa chức năng, 32 AI (16-Bit, 250 kS/s / kênh), 4 A0, 48 DIO -
NI PXI-6225
Mô-đun PXI đa chức năng, 80 AI (16-Bit, 250 kS/s / kênh), 2 A0, 24 DIO -
NI PXI-6224
Mô-đun PXI đa chức năng, 32 AI (16-Bit, 250 kS/s / kênh), 48 DIO -
NI PXI-6143
Mô-đun PXI đa chức năng, 4 AI (16-Bit, 250 kS/s / kênh), 8 DIO -
NI PXI-6133
Mô-đun PXI đa chức năng, 8 AI (14-Bit, 2.5 MS/s / kênh), 8 DIO -
NI PXI-6132
Mô-đun PXI đa chức năng, 4 AI (14-Bit, 2.5 MS/s / kênh), 8 DIO
