Trang chủ / Sản phẩm / NI / PXI / NI PXIe-4481

NI PXIe-4481


NI PXIe-4481 là module analog input dành cho các phép đo điện áp ở băng tần cao.

Mô-đun có các bộ lọc tín hiệu tương tự và kỹ thuật số để thực hiện các phép đo chính xác miền tần số. Người dùng có thể chọn một trong bốn thiết lập cho độ lợi để cấu hình phạm vi ngõ vào. PXIe-4481 có thể lấy mẫu lên tới 20 MS /kênh ở chế độ miền thời gian. Driver NI-DAQmx đi kèm giúp đơn giản hóa việc đo lường và cấu hình phần cứng.

Đặc điểm ngõ vào

  • Số lượng kênh đầu vào được lấy mẫu đồng thời
6
  • Loại phép đo
Điện áp, có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập.
  • Cấu hình ngõ vào
  • Kiểu đo điện áp: Vi sai hoặc giả vi sai (50 Ω giữa đầu âm và nối đất của khung máy), có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập
  • Khớp nối đầu vào
  • Kiểu đo điện áp: AC hoặc DC, có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập
  • Độ phân giải bộ chuyển đổi ADC
24 bit
  • Kiểu ADC
Delta-Sigma
  • Tốc độ lấy mẫu (fs)
    • Phạm vi:
+ 100 Sample/s đến 1.25 MSample/s
    • Độ phân giải
+ ≤1.458 mSample/s
  • Tốc độ lấy mẫu của module ADC
20 MSample/s
  • Kích thước bộ đệm FIFO
1023 sample/ tác vụ + 8221 sample/ kênh trong tác vụ
  • Dữ liệu truyền nhận
Bộ nhớ truy cập trực tiếp (DMA), được lập trình (I/O)

Phạm vi điện áp chế độ thông thường

  • Ngõ vào
Cấu hình
    • Ngõ vào dương (+)
  • Vi sai (Vpk)*: ±10
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
    • Ngõ vào âm (-)
  • Vi sai (Vpk)*: ±10
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Phạm vi tín hiệu (kiểu đo điện áp)

  • Phạm vi(V)
Toàn bộ phạm vi ngõ vào
    • 10
  • Vpk: ±10
  • Vrms: ±7.07
    • 5
  • Vpk: ±5
  • Vrms: ±3.53
    • 1
  • Vpk: ±1
  • Vrms: ±0.707
    • 0.5
  • Vpk: ±0.5
  • Vrms: ±0.353

Bảo vệ quá áp (kiểu đo điện áp)

  • Ngõ vào
Cấu hình
    • Ngõ vào dương (+)
  • Vi sai (Vpk)*: ±30
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±30
    • Ngõ vào âm (-)
  • Vi sai (Vpk)*: ±30
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Bảo vệ quá áp (không có nguồn điện)

  • Ngõ vào
Điện áp (Vpk)
    • Ngõ vào dương (+)
±15
    • Ngõ vào âm (-)
±15
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Các sản phẩm liên quan