So sánh giữa GPIB-USB-HS+ và GPIB-USB-HS
NI khuyến nghị khách hàng nên chuyển sang sử dụng GPIB-USB-HS+ để tận dụng CÁC CÔNG NGHỆ MỚI HƠN, GIÁ THÀNH THẤP HƠN VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP LÂU DÀI HƠN.
GPIB-USB-HS+ được xem là sản phẩm thay thế trực tiếp cho GPIB-USB-HS, với điều kiện là có thể cài đặt được phiên bản driver NI-488.2 phù hợp. Để hỗ trợ GPIB-USB-HS+, hầu hết các hệ điều hành yêu cầu NI-488.2 phiên bản 14.0 trở lên.
Bên dưới là bảng so sánh giữa GPIB-USB-HS+ và GPIB-USB-HS.
| GPIB-USB-HS+ | GPIB-USB-HS | |
| Bộ phân tích GPIB tích hợp | Có | Không |
| Hiệu suất 3 dây | Lên đến 1830 KB/s | Lên đến 1830 KB/s |
| Hiệu suất HS488 | Lên đến 7920 KB/s | Lên đến 7230 KB/s |
| Tín hiệu USB | High Speed USB 2.0 lên đến 480 Mb/s | High Speed USB 2.0 lên đến 480 Mb/s |
| Drivers | NI-488.2 14.0 hoặc mới hơn | NI-488.2 2.4 hoặc mới hơn |
| Yêu cầu về nguồn điện | Nguồn nuôi USB, tối đa 200 mA | Nguồn nuôi USB, tối đa 500 mA |
| Kích thước (in) | 3.2 x 2.4 x 0.8 | 3.4 x 2.6 x 1.0 |
| Kích thước (cm) | 8.0 x 6.1 x 2.0 | 8.5 x 6.6 x 2.5 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Lên đến Windows 11 | Lên đến Windows 11 |
Tham khảo thông tin từ bài viết gốc bằng tiếng Anh tại đây.
Các sản phẩm liên quan
-
NI PCI-8516 -
NI PXIe-8623 -
NI IVN-8563 -
NI PCI-8517 -
NI PCIe-8431/8 -
NI GPIB-USB-HS+ -
NI USB-8506 -
NI PXIe-8510 -
NI PCIe-8510 -
NI IVN-8561 -
NI USB-8502 -
NI PXI-8512 -
GPIB-USB-HS -
NI PXIe-8523 -
NI PXIe-8522 -
NI PXIe-8521 -
NI PXIe-8431/8 -
NI sbRIO-9871 -
NI sbRIO-9870 -
NI USB-485/4

