Trang chủ / Sản phẩm / Emona TIMS / BISKIT - Bộ thí nghiệm nhỏ gọn / ETT-101C

Bộ thí nghiệm ETT-101C 

Hoàn toàn gói gọn trong một hộp đơn, gọn nhẹ, ETT-101C (không bao gồm PC). Cung cấp một bộ toàn diện các khối chức năng độc lập để xây dựng nhiều loại thử nghiệm. Khả năng mở rộng các thí nghiệm nâng cao với phần mở rộng cho một loạt các bo mạch bổ sung.

ETT-101C còn được tích hợp thêm các thiết bị đo lường trên nền tảng PC cho phép:

    • Máy hiện sóng (Oscilloscope) - 2 Kênh, 100 MS/s với đầy đủ tính năng
    • Hiển thị phổ - 2 Kênh, băng thông 10 MHz
    • Máy phát hàm, phát sóng bất kỳ.

Giao tiếp với máy tính thông qua cổng USB, sử dụng phần mềm PicoScope để hiển thị. Sử dụng ETT-101, sinh viên học các khái niệm cơ bản bằng cách thực sự xây dựng các thí nghiệm viễn thông ở cấp sơ đồ khối. Từ lý thuyết đến thực tiễn khi xây dựng các sơ đồ điều chế và mã hóa. Với ETT-101, sinh viên học bằng cách thử các tình huống "điều gì xảy ra nếu" (và được tự do mắc lỗi, phân tích và tự sửa lỗi) để tìm hiểu lý thuyết viễn thông mà họ học trong lớp.

Các chủ đề có thể được giảng dạy với ETT-101C (không bao gồm PC)

"Các thí nghiệm trong Viễn Thông Tương Tự và Kỹ Thuật Số Hiện Đại – Cuốn 1” - “Experiments in Modern Analog and Digital Telecommunications Vol 1"

  1. Setting up an Oscilloscope (Thiết lập máy hiện sóng).
  2. An Introduction to the ETT-101 (Giới thiệu về ETT-101).
  3. Modelling Equations (Phương trình mô hình hóa).
  4. Amplitude Modulation AM (Điều chế AM).
  5. Double Sideband DSB Mod (Điều chế DSB).
  6. AM Demodulation (Giải điều chế AM).
  7. DSB Demodulation (Giải điều chế DSB).
  8. SSB Modulation and Demodulation (Điều chế và giải điều chế SSB).
  9. FM Modulation (Điều chế FM ).
  10. FM Demodulation (Giải điều chế FM ).
  11. Sampling & Reconstruction (Lấy mẫu và tái thiết).
  12. PCM Encoding (Mã hóa PCM).
  13. PCM Decoding (Giải mã hóa PCM).
  14. BW Limiting and Restoring Digital Signals (Giới hạn băng thông và phục hồi tín hiệu số).
  15. ASK Modulation and Demodulation (Điều chế và giải điều chế ASK).
  16. FSK Modulation and Demodulation (Điều chế và giải điều chế FSK).
  17. BPSK Modulation and Demodulation (Điều chế và giải điều chế BPSK).
  18. QPSK Modulation and Demodulation (Điều chế và giải điều chế QPSK).
  19. Introduction to Spread Spectrum - DSSS Mod. (Giới thiệu về trải phổ - Điều chế DSSS).
  20. Introduction to Undersampling in SDR. (Giới thiệu về Undersampling trong SDR).

"Các thí nghiệm trong Viễn Thông Tương Tự và Kỹ Thuật Số Hiện Đại – Cuốn 2” - “Experiments in Modern Analog and Digital Telecommunications Vol 2"

  1. AM (method 2) & product detection (AM (phương pháp 2) & trộn tần số).
  2. Noise in AM communications (Nhiễu trong giao tiếp AM).
  3. PCM and time division multiplexing (TDM) (PCM và ghép kênh phân chia thời gian).
  4. An introduction to Armstrong's modulator (Giới thiệu về bộ điều chế Armstrong).
  5. Phase division modulation and demodulation (Điều chế và giải điều chế phân chia pha).
  6. Pulse-width modulation & demodulation (Điều chế và giải điều chế độ rộng xung).
  7. Message translation & inversion (Dịch tin nhắn & đảo ngược).
  8. Carrier acquisition using the PLL (Thu lại sóng mang bằng PLL).
  9. SNR & eye diagrams (SNR và biểu đồ hình mắt).
  10. PCM and SNDR.
  11. ASK demodulation using product detection (Giải điều chế ASK bằng phương pháp trộn tần số).
  12. FSK generation (switching method) & demod (Tạo FSK (phương thức chuyển mạch) và giải điều chế).
  13. Principles of GFSK (Nguyên tắc của GFSK).
  14. PN sequence spectra and noise generation (Phổ của chuỗi PN và tạo nhiễu).
  15. Line coding and bit clock regeneration (Mã hóa dòng và tái tạo tín hiệu đồng hồ).
  16. Delta modulation & demodulation (Điều chế và giải điều chế Delta).
  17. Delta-sigma modulation & demodulation (Điều chế và giải điều chế Delta-Sigma).
  18. Observations of AM & DSBSC signals in the freq domain (Quan sát tín hiệu AM & DSBSC trong miền tần số).
  19. Demonstrating the principles of Superheterodyne (Trình diễn các nguyên tắc của Superheterodyne).
  20. Frequency synthesis using a digital PLL (Tổng hợp tần số sử dụng PLL kỹ thuật số).
  21. Differential phase shift keying (DPSK).
  22. PAM and time division multiplexing (TDM) (PAM và ghép kênh phân chia thời gian (TDM)).

Một số thí nghiệm với ETT-101 và ETT-101C

Mã hóa và giải mã PCM:

Nối dây một thí nghiệm mã hóa & giải mã PCM sử dụng 3 trong số các khối chức năng của ETT-101/ETT-101C: MASTER SIGNALS, PCM ENCODER và PCM DECODER.

Sơ đồ nối dây trên ETT-101/ETT-101C
Dạng sóng thực tế của mã hóa và giải mã PCM.

Điều chế và giải điều chế FSK:

Nối dây một thí nghiệm điều chế & giải điều chế FSK sử dụng 7 trong số các khối chức năng của ETT-101/ETT-101C: VCO, SEQUENCE GENERATOR, MASTER SIGNALS, BANDPASS FILTER, UTILITIES, VARIABLE DC V và TUNEABLE LPF.

Sơ đồ nối dây trên ETT-101/ETT-101C
Dạng sóng thực tế của điều chế và giải điều chế FSK.

Tham khảo thêm các board mở rộng để mở rộng phạm vi nghiên cứu và thí nghiệm

ETT-101-20 : QPSK EXPERIMENT BOARD

ETT-101-21 : LINE-CODING & PLL BOARD

ETT-101-10 : ELECTRONIC CIRCUITS PROJECT

ETT-101-30 : FIBER OPTICS BOARD

ETT-101-31 : FIBER OPTICS COUPLER & WDM BOARD

ETT-101-32 : PHYSICS OF FIBERS ACCESSORY KIT

Các sản phẩm liên quan