NI PXIe-6375

PXIe‑6375 cung cấp I/O tương tự, I/O kỹ thuật số và bốn bộ đếm/bộ định thời gian 32 bit cho PWM, bộ mã hóa, tần số, v.v. Thiết bị này cung cấp chức năng hiệu suất cao tận dụng bus PCI Express thông lượng cao, phần mềm ứng dụng và trình điều khiển được tối ưu hóa đa lõi. Công nghệ đồng bộ hóa và định thời gian NI-STC3 trên bo mạch cung cấp chức năng định thời gian tiên tiến, bao gồm các công cụ định thời gian tương tự, kỹ thuật số độc lập và các tác vụ đo lường có thể điều chỉnh được. PXIe‑6375 rất phù hợp cho nhiều ứng dụng, từ ghi dữ liệu cơ bản đến kiểm soát và tự động hóa thử nghiệm. Driver NI‑DAQmx và phần mềm tiện ích đi kèm đơn giản hóa cấu hình và phép đo.
Đặc điểm
Đặc điểm ngõ vào tương tự
|
|
Tối đa 208 kênh đơn đầu cuối và 104 kênh vi sai |
|
|
16 bit |
|
|
|
|
|
3.846 MS/s |
-
- Tốc độ tối đa đa kênh (tổng):
|
1 MS/s |
|
|
Không có tốc độ tối thiểu |
|
|
10 ns |
|
|
50 ppm tốc độ lấy mẫu |
|
|
DC |
|
|
±0.1 V, ±0.2 V, ±0.5 V, ±1 V, ±2 V, ±5 V, ±10 V |
Đặc điểm ngõ ra tương tự
|
|
2 kênh |
|
|
16 bit |
- Tốc độ cập nhật mẫu tối đa:
|
|
|
|
2.86 MS/s |
|
|
2.00 MS/s |
|
|
± 10 V, ± 5 V, ± tham chiếu bên ngoài trên APFI 0 |
|
|
50 ppm tốc độ lấy mẫu |
|
|
10 ns |
|
|
DC |
|
|
0.2 Ω |
|
|
±5 mV |
|
|
±5 mA |
Đặc điểm bộ Analog Triggers
|
|
1 |
|
|
AI <0..207> |
|
|
Start Trigger, Reference Trigger, Pause Trigger, Sample Clock, Convert Clock, Sample Clock Timebase |
|
|
- AI <0..207>: tối đa
- APFI 0 : ±10 V
|
|
|
16 bit |
|
|
Analog edge triggering, analog edge triggering with hysteresis, and analog window triggering |
Đặc điểm ngõ vào/ra kỹ thuật số, PFI
|
|
Tổng cộng 24 kênh, 8(P0.<0..7>) 16 (PFI<0..7>/P1, PFI <8..15>/P2) |
|
|
Ngõ ra hoặc vào, tùy chỉnh trên phần mềm |
|
|
Tiêu chuẩn 50 kΩ, tối thiểu 20 kΩ |
- Đặc điểm ngõ vào kỹ thuật số:
|
|
|
|
Tối thiểu 0 V, tối đa 0.8 V |
-
- Điện áp ngõ vào mức High:
|
Tối thiểu 2.2 V, tối đa 5.25 V |
- Đặc điểm ngõ ra kỹ thuật số:
|
|
-
- Dòng điện ngõ ra mức Low tối đa:
|
- -24 mA (P0.<0..7>)
- -16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)
|
-
- Dòng điện ngõ ra mức High tối đa:
|
- 24 mA (P0.<0..7>)
- 16 mA (PFI <0..15>/P1/P2)
|
Đặc điểm dạng sóng (Duy nhất cổng 0)
|
|
P0.<0..7> |
- Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ vào kỹ thuật số:
|
Từ 0 MHz tới 10 MHz |
- Tần số xung Clock lấy mẫu ngõ ra kỹ thuật số:
|
Từ 0 MHz tới 10 MHz |
Bộ đếm đa năng
- Số lượng bộ đếm/ bộ đếm thời gian:
|
4 |
|
|
32 bit |
|
|
100 MHz, 20 MHz, 100 kHz |
- Xung nhịp cơ sở nguồn ngoài:
|
- 0 MHz đến 25 MHz
- 0 MHz đến 100 MHz trên PXIe_DSTAR <A,B>
|
Bộ tạo tần số
|
|
1 |
- Xung nhịp cơ sở tích hợp:
|
20 MHz, 10 MHz, 100 kHz |
|
|
từ 1 tới 16 (số nguyên) |
Giao thức kết nối
|
|
1 mô-đun ngoại vi PXI Express |
- Khả năng tương thích với khe cắm
|
Khe cắm kết hợp x1 và x4 PXI Express hoặc PXI Express |
Yêu cầu về nguồn điện
|
|
- 1.6 W với nguồn +3.3 V
- 19.8 W với nguồn +12 V
|