Trang chủ / Sản phẩm / NI / PXI / NI PXIe-4480

NI PXIe-4480


PXIe‑4480 được thiết kế cho các phép đo âm thanh, độ rung có băng thông cao. PXIe‑4480 có 6 kênh thu nhận tín hiệu động và có thể được cấu hình phạm vi ngõ vào thông qua việc sử dụng một trong bốn cài đặt khuếch đại.

PXIe‑4480 cũng bao gồm bộ chuyển đổi AC / DC có thể cấu hình phần mềm, bộ đo điện tích, bộ kích thích điện áp, bộ kích thích IEPE và hỗ trợ TEDS, giúp PXIe-4480 thành công cụ lý tưởng để đo đầu dò âm thanh, cảm biến áp suất và hydrophone. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra âm thanh; phân tích tiếng ồn, độ rung và độ bền (NVH); và các phép đo âm thanh dưới nước. PXIe-4480 có thể lấy mẫu lên đến 20 MS / s trên mỗi kênh ở chế độ miền thời gian.

Đặc điểm ngõ vào

  • Số lượng kênh đầu vào được lấy mẫu đồng thời
6
  • Kiểu đo
Điện áp hoặc điện tích, có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập.
  • Cấu hình ngõ vào
  • Kiểu đo điện áp: Vi sai hoặc giả vi sai (50 Ω giữa đầu âm và nối đất của khung máy), có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập
  • Kiểu đo điện tích: một đầu (nối đầu âm với đất)
  • Khớp nối đầu vào
  • Kiểu đo điện áp: AC hoặc DC, có thể lựa chọn mỗi kênh độc lập
  • Kiểu đo điện tích: AC
  • Độ phân giải bộ chuyển đổi ADC
24 bit
  • Kiểu ADC
Delta-Sigma
  • Tốc độ lấy mẫu (fs)
    • Phạm vi:
+ 100 Sample/s đến 1.25 MSample/s
    • Độ phân giải
+ ≤1.458 mSample/s
  • Tốc độ lấy mẫu của module ADC
20 MSample/s
  • Kích thước bộ đệm FIFO
1023 sample/ tác vụ + 8221 sample/ kênh trong tác vụ
  • Dữ liệu truyền nhận
Bộ nhớ truy cập trực tiếp (DMA), được lập trình (I/O)

Phạm vi điện áp ở chế độ thông thường

  • Ngõ vào
Cấu hình
    • Ngõ vào dương (+)
  • Vi sai (Vpk)*: ±10
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
    • Ngõ vào âm (-)
  • Vi sai (Vpk)*: ±10
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Phạm vi tín hiệu (kiểu đo điện áp)

  • Phạm vi(V)
Toàn bộ phạm vi ngõ vào
    • 10
  • Vpk: ±10
  • Vrms: ±7.07
    • 5
  • Vpk: ±5
  • Vrms: ±3.53
    • 1
  • Vpk: ±1
  • Vrms: ±0.707
    • 0.5
  • Vpk: ±0.5
  • Vrms: ±0.353

Phạm vi tín hiệu (kiểu đo điện tích)

  • Phạm vi(pC)
Toàn bộ phạm vi ngõ vào(pC)
    • 20000
  • Qpk: ±20,000‡
  • Qrms: ±14,140‡
    • 10000
  • Qpk: ±10,000
  • Qrms: ±7,070
    • 2000
  • Qpk: ±2,000
  • Qrms: ±1,414
    • 1000
  • Qpk: ±1,000
  • Qrms: ±707

Bảo vệ quá áp (kiểu đo điện áp)

  • Ngõ vào
Cấu hình
    • Ngõ vào dương (+)
  • Vi sai (Vpk)*: ±30
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±30
    • Ngõ vào âm (-)
  • Vi sai (Vpk)*: ±30
  • Giả vi sai (Vpk)*: ±10
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Bảo vệ quá áp (kiểu đo điện tích)

  • Ngõ vào
Cấu hình
    • Ngõ vào dương (+)
Vi sai (Vpk)*: ±15
    • Ngõ vào âm (-)
Không có
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Bảo vệ quá áp (không có nguồn điện)

  • Ngõ vào
Điện áp (Vpk)
    • Ngõ vào dương (+)
±15
    • Ngõ vào âm (-)
±15
  • * là điện áp so với điện áp nối đất của chassis

Các sản phẩm liên quan