NI PXI-4081

NI PXIe-4081: Mô-đun PXI đồng hồ số vạn năng, 7½ chữ số, ±1000 V, bao gồm bộ số hóa cách ly 1.8 MS/s, PXI Express
NI PXIe-4081 là mô-đun đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 7½ chữ số chính xác nhất trong ngành và cung cấp các khả năng đo lường được tìm thấy trong hai thiết bị kiểm tra thông dụng: một đồng hồ vạn năng kỹ thuật số độ phân giải cao 1.000 V và một bộ số hóa. Là một đồng hồ vạn năng kỹ thuật số, NI PXIe-4081 cung cấp các phép đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở 2 hoặc 4 dây và tần số/chu kỳ nhanh chóng, chính xác, cũng như kiểm tra diode. Ở chế độ số hóa cách ly điện áp cao, NI PXIe-4081 có thể thu thập dạng sóng với tốc độ lấy mẫu lên đến 1.8 MS/s.
Mã sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
- Dải dòng điện DC: -3 A đến 3 A
- Dải điện áp DC: -1000 V đến 1000 V
- Độ phân giải: 7.5
- Đầu nối bus: PXI Express
- Đo L&C: Không
- Tốc độ lấy mẫu tối đa: 1.8 MS/s
- Độ chính xác điện áp DC cơ bản: 12 ppm
Đặc điểm
|
|
- Đo điện áp AC/DC
- Đo dòng điện AC/DC
- Đo điện trở 2 đây hoặc 4 dây
- Đo tần số và chu kỳ
- Kiểm tra đi-ốt (kiểm tra tiếp điểm p-n, LED, đi-ốt Zener)
|
|
|
7½ digit |
|
|
- I (1000 VDC, 700 Vrms, 1000 điện áp đỉnh)
- II (500 VDC hoặc Vrms)
|
- Điện áp tối đa ở chế độ thông thường:
|
500 VDC hoặc điện áp đỉnh |
- Điện áp tối đa để nối đất:
|
- HI : 1000 VDC or điện áp đỉnh
- LO : 500 VDC or Vrms
- HI SENSE : 500 VDC or Vrms
- LO SENSE : 500 VDC or Vrms
|
Đặc điểm đo điện áp DC
|
|
100 mV, 1 V, 10 V, 100 V hoặc 300 V |
|
|
|
|
|
10 MΩ ± 2%, >10 GΩ |
|
|
10 MΩ ± 2%, >10 GΩ |
|
|
10 MΩ ± 2%, >10 GΩ |
|
|
10 MΩ ± 2% |
|
|
10 MΩ ± 2% |
Đặc điểm đo điện trở
|
|
|
|
|
- Dòng điện: 1 mA
- Điện áp tối đa: 100 mV
|
|
|
- Dòng điện: 1 mA
- Điện áp tối đa:1 V
|
|
|
- Dòng điện: 100 µA
- Điện áp tối đa: 1 V
|
|
|
- Dòng điện: 10 µA
- Điện áp tối đa: 1 V
|
|
|
- Dòng điện: 10 µA
- Điện áp tối đa: 10 V
|
|
|
- Dòng điện: 1 µA
- Điện áp tối đa: 10 V
|
|
|
- Dòng điện: 1 µA
- Điện áp tối đa: 10 V
|
|
|
- Dòng điện: 1 µA
- Điện áp tối đa: 10 V
|
Đặc điểm đo dòng điện DC
|
|
|
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <55 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <550 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <100 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <250 mV |
|
|
Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <700 mV |
Đặc điểm đo điện áp AC
|
|
|
|
|
Điện áp đỉnh: ±105 mV |
|
|
Điện áp đỉnh: ±1.05 V |
|
|
Điện áp đỉnh: ±10.5 V |
|
|
Điện áp đỉnh: ±105 V |
|
|
Điện áp đỉnh: ±1000 V |
Đặc điểm đo dòng điện AC
|
|
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±200 µA
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±2 mA
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±20 mA
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <60 mV
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±200 mA
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <100 mV
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±2 A
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <250 mV
|
|
|
- Giá trị đỉnh của dòng điện: ±4.2 A
- Lượng điện áp tiêu thụ trên tải: <700 mV
|
Đặc điểm đo Đi-ốt
|
|
10 V |
|
|
1 µA, 10 µA, 100 µA, 1 mA |
Đặc điểm đo Tần số và Chu kỳ
|
|
15 Hz đến 500 kHz |
|
|
2 µs đến 66.67 ms |
Đặc điểm đo Nhiệt độ
|
|
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -200 to 600 °C
- Độ chính xác: 0.1 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -80 to 150 °C
- Độ chính xác: 0.08 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -210 to 1200 °C
- Độ chính xác: 0.2 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -200 to 1200 °C
- Độ chính xác: 0.3 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -200 to 1300 °C
- Độ chính xác: 0.4 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -200 to 400 °C
- Độ chính xác: 0.3 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -200 to 1000 °C
- Độ chính xác: 0.2 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -50 to 1760 °C
- Độ chính xác: 0.8 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: -50 to 1760 °C
- Độ chính xác: 0.8 °C
|
|
|
- Phạm vi nhiệt độ đo: 400 to 1820 °C
- Độ chính xác: 0.8 °C
|
Đặc điểm bộ số hóa cách ly
|
|
Điện áp và dòng điện |
|
|
±100 mV đến ±1000 V (DC hoặc AC coupled) |
|
|
±1 µA đến ±3 A |
|
|
10 S/s đến 1.8 MS/s |
Yêu cầu về nguồn điện
|
|
- Tối đa 0.55 A với tải +12 V
- Tối đa 0.55 A với tải + 3.3 V
|
Các sản phẩm liên quan