Thiết bị thu thập dữ liệu di động NI PXI-4065
NI PXI-4065

NI PXI-4065: Mô-đun PXI đồng hồ số vạn năng, 6½ chữ số, ±300 V
NI PXI-4065 là mô-đun PXI đồng hồ đo vạn năng 6½ chữ số, 300 V, cho phép người dùng thực hiện các phép đo điện áp AC/DC, đo dòng điện AC/DC, đo điện trở 2 dây hoặc 4 dây, cũng như kiểm tra đi-ốt trên hệ thống PXI. Mô-đun này lý tưởng cho các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM), phòng thí nghiệm giáo dục, hoặc các bài kiểm tra với chi phí hợp lý và các ứng dụng về đo lường.
Mã sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
- Dải dòng điện DC: -3 A đến 3 A
- Dải điện áp DC: -300 V đến 300 V
- Độ phân giải: 6.5
- Đầu nối bus: PXI Hybrid
- Đo L&C: Không
- Tốc độ lấy mẫu tối đa: 3 kS/s
- Độ chính xác điện áp DC cơ bản: 90 ppm
Đặc điểm
|
|
- Đo điện áp AC/DC
- Đo dòng điện AC/DC
- Đo điện trở 2 đây hoặc 4 dây
- Kiểm tra đi-ốt (kiểm tra tiếp điểm p-n, LED, đi-ốt Zener)
|
|
|
6½ digit |
|
|
Nhóm II |
- Điện áp tối đa ở chế độ common:
|
300 V ACrms or DC |
Đặc điểm đo điện áp DC
|
|
100 mV, 1 V, 10 V, 100 V hoặc 300 V |
|
|
|
|
|
100 nV |
|
|
1 μV |
|
|
10 μV |
|
|
100 μV |
|
|
1 mV |
Đặc điểm đo dòng điện DC
|
|
10 mA, 100 mA, 1 A hoặc 3 A |
|
|
|
|
|
10 nA |
|
|
100 nA |
|
|
1 μA |
|
|
3 μA |
Đặc điểm điện trở
|
|
100 Ω, 1 kΩ, 10 kΩ, 100 kΩ, 1 MΩ, 10 MΩ hoặc 100 MΩ |
|
|
|
|
|
100 μΩ |
|
|
1 mΩ |
|
|
10 mΩ |
|
|
100 mΩ |
|
|
1 Ω |
|
|
10 Ω |
|
|
100 Ω |
Đặc điểm kiểm tra đi-ốt
Đặc điểm đo điện áp AC
- Khoảng đo điện áp đỉnh AC:
|
200 mV (± 320 mV), 2 V (± 3.2 V), 20 V (± 32 V) hoặc 300 V (± 425 mV) |
|
|
- 10 Hz đến 40 Hz
- > 40 Hz đến 20 kHz
- > 20 kHz đến 50 kHz
- > 50 kHz đến 100 kHz
|
|
|
AC |
|
|
10 MΩ song song với 200 pF |
- Thành phần điện áp DC tối đa:
|
250 V |
Đặc điểm đo dòng điện AC
- Khoảng đo dòng điện đỉnh DC:
|
10 mA (± 16 mA), 100 mA (± 160 mA), 500 mA (± 780 mA)hoặc 3 A (± 4.25 A) |
|
|
- 10 Hz đến 40 Hz
- > 40 Hz đến 5 kHz
|
|
|
AC |
|
|
10 MΩ song song với 200 pF |
- Thành phần điện áp DC tối đa:
|
250 V |
Đặc điểm đo nhiệt độ
|
|
J, K, N, T, E, R, S, B |
|
|
Từ -200°C đến 600°C |
|
|
Từ -80°C đến 150°C |
- Xung nhịp cơ sở tích hợp:
|
80 MHz, 20 MHz, 0.1 MHz |
- Xung nhịp cơ sở nguồn ngoài:
|
0 đến 20 MHz |
Đặc điểm Triggers
|
|
|
|
|
Trigger, Sample Trigger (có thể lập trình cạnh) |
|
|
Đầu nối AUX I/O, các PXI Trigger line |
|
|
200 ns |
|
|
5 V TTL, LVTTL |
|
|
|
|
|
Hoàn thành đo đạc (có thể lập trình cạnh) |
|
|
Đầu nối AUX I/O, các PXI Trigger line |
|
|
1 μs |
|
|
3.3 V |
Yêu cầu về nguồn điện
Các sản phẩm liên quan
NI DAQ